Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

先せん天てん的てき

せんてんてきsententeki

bẩm sinh

EN: inborn; innate; inherent

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは先天的せんてんてきな詩し人じんです。

    Anh ấy là một nhà thơ bẩm sinh.

  • その習しゅう慣かんは後こう天てん的てきで、先天的せんてんてきなものではない。

    Thói quen đó là do học được, chứ không phải bẩm sinh.

Thử ngay

先天的 nghĩa là gì?