Động từN1
走行
そうこうsoukou
chạy
EN: running (of a car, bus, etc.); traveling; travelling
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 走行中の箱乗りはご遠慮下さい!
Xin vui lòng không thò người ra ngoài khi xe đang chạy.
- 走行マイルで料金が加算されますか。
Cước phí có tính theo số dặm đã chạy không?
Thử ngay
走行 nghĩa là gì?
