Danh từN1
細菌
さいきんsaikin
vi khuẩn
EN: bacterium; bacteria; germ
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- それは細菌感染に有効だ。
Nó có hiệu quả đối với nhiễm trùng vi khuẩn.
- 細菌が病気を引き起こすことがある。
Vi khuẩn đôi khi gây ra bệnh tật.
Mẫu câu có từ này
- 〜がち— Hay có xu hướng ~ (thiên về tiêu cực)
さいきんてつやがつづきがちです。Dạo này tôi hay phải thức trắng liên tục.
- 〜ぎみ— Hơi có chiều hướng ~
さいきんつかれぎみです。Dạo này tôi hơi mệt.
Thử ngay
細菌 nghĩa là gì?
