Động từN1
作用
さようsayou
tác dụng
EN: action; operation; process
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 日光は皮膚に作用する。
Ánh nắng tác dụng lên da.
- 酸は、金属に作用する。
Axit tác dụng lên kim loại.
Thử ngay
作用 nghĩa là gì?
さようsayou
tác dụng
EN: action; operation; process
Ánh nắng tác dụng lên da.
Axit tác dụng lên kim loại.
作用 nghĩa là gì?