Kaku Coach
Động từN1

作さ用よう

さようsayou

tác dụng

EN: action; operation; process

Tình huống · Cảm ơn, xin lỗi, tạm biệt

Ở lớp, Mai mượn bút của bạn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 日にっ光こうは皮ひ膚ふに作さ用ようする。

    Ánh nắng tác dụng lên da.

  • 酸さんは、金きん属ぞくに作さ用ようする。

    Axit tác dụng lên kim loại.

Thử ngay

作用 nghĩa là gì?