Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

最さい近きん

さいきんsaikin

gần đây

EN: recently; lately; these days

Tình huống · Chia việc nhà với bạn cùng nhà

Hai người ở chung nhà bàn chia việc nhà.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 最さい近きんどうだ?

    Dạo này thế nào?

  • 最さい近きん食しょく欲よくが無ない。

    Gần đây tôi kém ăn.

Thử ngay

最近 nghĩa là gì?