Tính từ đuôi なN4
最近
さいきんsaikin
gần đây
EN: recently; lately; these days
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 最近どうだ?
Dạo này thế nào?
- 最近食欲が無い。
Gần đây tôi kém ăn.
Thử ngay
最近 nghĩa là gì?
さいきんsaikin
gần đây
EN: recently; lately; these days
Dạo này thế nào?
Gần đây tôi kém ăn.
最近 nghĩa là gì?