Kaku Coach
Danh từN1

コンパス

konpasu

compa

EN: compass (for drawing circles, etc.); pair of compasses

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしはコンパスで円を描いた。

    Tôi đã vẽ hình tròn bằng compa.

  • ハイカーは森もりの中なかでも方ほう向こうが分わかるように、コンパスを携けい帯たいする必ひつ要ようがある。

    Người đi bộ đường dài cần mang theo compa để biết phương hướng ngay cả trong rừng.

Thử ngay

コンパス nghĩa là gì?