Tính từ đuôi なN1
昆虫
こんちゅうkonchuu
côn trùng
EN: insect; bug
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 鳥は昆虫の天敵です。
Chim là kẻ thù tự nhiên của côn trùng.
- 昆虫をさがして森へ行った。
Chúng tôi đã vào rừng để tìm côn trùng.
Thử ngay
昆虫 nghĩa là gì?
こんちゅうkonchuu
côn trùng
EN: insect; bug
Chim là kẻ thù tự nhiên của côn trùng.
Chúng tôi đã vào rừng để tìm côn trùng.
昆虫 nghĩa là gì?