Trạng từN1
努めて
つとめてtsutomete
Cố gắng, nỗ lực hết sức
EN: as much as possible; as far as possible; to the best of one's ability
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は努めて雇い主を満足させようとした。
Anh ấy đã cố gắng hết sức để làm hài lòng người chủ.
- 人質にとられながら、彼は努めて勇敢に振る舞った。
Dù bị bắt làm con tin, anh ấy vẫn cố tỏ ra dũng cảm.
Thử ngay
努めて nghĩa là gì?
