Kaku Coach
Tính từ đuôi いN1

でかい

dekai

to lớn

EN: huge; big; enormous

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • あいつでかいことばかり言ってるけど、そのうちぼろを出だすよ。

    Hắn toàn khoác lác chuyện lớn, sớm muộn gì cũng lòi đuôi thôi.

Thử ngay

でかい nghĩa là gì?