Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

連れん日じつ

れんじつrenjitsu

ngày ngày, liên tục

EN: day after day; every day

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 連れん日じつ交こう通つう事じ故こが起おきる。

    Tai nạn giao thông xảy ra liên tục mỗi ngày.

  • このように連れん日じつ遅おそくまで起きおきていたことが私わたしの健康けんこうにこたえ始めはじめていた。

    Việc cứ thức khuya liên tục nhiều ngày như thế này đã bắt đầu ảnh hưởng đến sức khỏe của tôi.

Thử ngay

連日 nghĩa là gì?