Tính từN1
ろくな
rokuna
đàng hoàng
EN: satisfactory; decent; good
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜ば〜ほど、〜— Càng ~ càng ~
勉強すればするほどおもしろくなります。Càng học càng thấy thú vị.
Thử ngay
ろくな nghĩa là gì?
rokuna
đàng hoàng
EN: satisfactory; decent; good
勉強すればするほどおもしろくなります。Càng học càng thấy thú vị.
ろくな nghĩa là gì?