Kaku Coach
Trạng từN1

しょっちゅう

shotchuu

thường xuyên

EN: always; all the time; constantly

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはしょっちゅう私わたしを訪おとずれる。

    Anh ấy thường xuyên đến thăm tôi.

  • 妻と私わたしはしょっちゅう口こう論ろんする。

    Vợ chồng tôi thường xuyên cãi nhau.

Thử ngay

しょっちゅう nghĩa là gì?