Kaku Coach
Trạng từN1

即そく座ざに

そくざにsokuzani

Ngay lập tức

EN: immediately; right away; on the spot

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは即そく座ざに承しょう知ちした。

    Anh ấy đã đồng ý ngay lập tức.

  • 彼かれは即そく座ざに口くち答ごたえした。

    Anh ấy đã cãi lại ngay lập tức.

Thử ngay

即座に nghĩa là gì?