Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

上じょう位い

じょういjoui

Thượng vị

EN: superior (in rank); top; ranking

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 上じょう位い2社しゃで市し場じょうの50%を上うわ回まわるシェアを占めしめている。

    Hai công ty top đầu chiếm hơn năm mươi phần trăm thị phần.

  • OECDの調ちょう査さで北ほく欧おう諸しょ国こくが税ぜい率りつにおいて世せ界かいの上じょう位いをキープした。

    Các quốc gia Bắc Âu giữ vững vị trí thượng vị thế giới về mức thuế theo khảo sát của tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế.

Thử ngay

上位 nghĩa là gì?