Tính từ đuôi なN1
揃い
そろいsoroi
tập hợp, đầy đủ
EN: set; suit; uniform collection
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- みなさまがお揃いになったので、送別会を始められます。
Vì mọi người đã tề tựu đông đủ nên có thể bắt đầu buổi tiệc chia tay.
Thử ngay
揃い nghĩa là gì?
そろいsoroi
tập hợp, đầy đủ
EN: set; suit; uniform collection
Vì mọi người đã tề tựu đông đủ nên có thể bắt đầu buổi tiệc chia tay.
揃い nghĩa là gì?