Danh từN1
ダース
daasu
tá
EN: dozen
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜につき— Vì ~ / mỗi ~
その品物を1ダースにつき3ドルで買う。Tôi mua món hàng đó với giá 3 đô la một tá.
Thử ngay
ダース nghĩa là gì?
daasu
tá
EN: dozen
その品物を1ダースにつき3ドルで買う。Tôi mua món hàng đó với giá 3 đô la một tá.
ダース nghĩa là gì?