Trạng từN1
ぐっと
gutto
vững chắc
EN: suddenly; at once; in one go
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 明け方近くは、ぐっと冷え込む。
Gần sáng, trời trở lạnh hẳn.
- トムは自分の感情をぐっと抑えた。
Tom kìm nén cảm xúc của mình lại.
Thử ngay
ぐっと nghĩa là gì?
gutto
vững chắc
EN: suddenly; at once; in one go
Gần sáng, trời trở lạnh hẳn.
Tom kìm nén cảm xúc của mình lại.
ぐっと nghĩa là gì?