Trạng từN1
てんで
tende
hoàn toàn không
EN: (not) at all; completely; utterly
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- てんで役にたたない。
Hoàn toàn không có ích.
- ダンスはてんでだめだ。
Khiêu vũ thì hoàn toàn tệ.
Thử ngay
てんで nghĩa là gì?
tende
hoàn toàn không
EN: (not) at all; completely; utterly
Hoàn toàn không có ích.
Khiêu vũ thì hoàn toàn tệ.
てんで nghĩa là gì?