Kaku Coach
Trạng từN1

きっかり

kikkari

đúng, chính xác

EN: exactly; just; precisely

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 10時じきっかりです。

    Đúng mười giờ.

  • 10時じきっかりに来らいなさい。

    Hãy đến lúc đúng mười giờ.

Thử ngay

きっかり nghĩa là gì?