Kaku Coach
Động từN1

代だい用よう

だいようdaiyou

thay thế, dùng thay

EN: substitution

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この箱はこはテーブルの代だい用ようとなる。

    Chiếc hộp này dùng để thay thế cho cái bàn.

  • この流りゅう動どう体たいは接せっ着ちゃく剤ざいの代だい用ようになります。

    Chất lỏng này có thể dùng làm keo dán thay thế.

Thử ngay

代用 nghĩa là gì?