Động từN1
立ち寄る
たちよるtachiyoru
Ghé qua
EN: to drop in (at); to drop by; to call at
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 来週彼女のところに立ち寄るつもりだ。
Tuần tới tôi dự định sẽ ghé qua chỗ cô ấy.
- 彼らはよく私の家にひょっこり立ち寄る。
Họ thường bất ngờ ghé qua nhà tôi.
Thử ngay
立ち寄る nghĩa là gì?
