Danh từN1
タイミング
taimingu
thời điểm, thời cơ
EN: timing
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- まずはオシロでタイミングを確認してみて下さい。
Trước tiên hãy dùng máy hiện sóng để xác nhận thời điểm.
- 絶好のタイミングに自分の仕事ができれば試合に勝てるよ。
Nếu có thể thực hiện công việc của mình vào thời điểm tuyệt vời thì sẽ thắng trận đấu.
Thử ngay
タイミング nghĩa là gì?
