Tính từ đuôi なN1
台無し
だいなしdainashi
hủy hoại, hỏng bét
EN: spoiled; spoilt; ruined
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この赤色で柄全体がだいなしだ。
Màu đỏ này làm hỏng toàn bộ họa tiết.
- 風やら雨やらで旅行は台無しだった。
Chuyến du lịch đã hỏng bét vì gió với mưa.
Thử ngay
台無し nghĩa là gì?
