Động từN1
仰ぐ
あおぐaogu
ngước nhìn
EN: to look up (at)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は何事にも彼の指導を仰ぐ。
Tôi luôn thỉnh giáo sự chỉ đạo của anh ấy trong mọi việc.
- 日本は原綿の供給を海外に仰ぐ。
Nhật Bản phụ thuộc vào nguồn cung cấp bông thô từ nước ngoài.
Thử ngay
仰ぐ nghĩa là gì?
