Danh từN1
合間
あいまaima
thời gian rảnh
EN: interval; break; pause
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は合間に釣りに行った。
Anh ấy đã đi câu cá trong lúc rảnh rỗi.
- 勉強の合間に私はテレビをみた。
Tôi đã xem TV vào lúc giải lao giữa giờ học.
Mẫu câu có từ này
- 〜ば、〜— Nếu ~ thì ~
はやくしゅっぱつすれば、まにあいます。Nếu xuất phát sớm thì sẽ kịp.
- 〜にしても— Cho dù là ~ (thì cũng)
さんせいするにしても、もうすこし話しあいましょう。Dù có tán thành thì cũng hãy bàn thêm chút nữa.
- どんなに〜ても— Dù có ~ đến mấy đi nữa (thì cũng)
どんなにいそいでもまにあいません。Dù có vội thế nào cũng không kịp.
Thử ngay
合間 nghĩa là gì?
