Kaku Coach
Danh từN1

アクセル

akuseru

Bàn đạp ga

EN: accelerator (pedal); gas pedal

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは注ちゅう意い深ぶかくアクセルを踏ふんだ。

    Tôi cẩn thận đạp chân ga.

  • しばらく車くるまを運うん転てんしていないと、アクセルとブレーキがごっちゃになることない?

    Lâu không lái xe, có khi nào bạn bị lẫn lộn giữa ga và phanh không?

Thử ngay

アクセル nghĩa là gì?