Kaku Coach
Danh từN1

事じ項こう

じこうjikou

sự việc

EN: matter; item; facts

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれの昨日の提てい案あん事じ項こうは検けん討とう中ちゅうである。

    Các điều khoản đề xuất ngày hôm qua của anh ấy đang được xem xét.

  • 彼かれはその連れん絡らく事じ項こうを電でん話わで伝えつたえてくれた。

    Anh ấy đã truyền đạt lại các sự việc liên lạc đó qua điện thoại.

Thử ngay

事項 nghĩa là gì?