Động từN1
逃走
とうそうtousou
đào tẩu
EN: flight; desertion; escape
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は森のほうへ逃走した。
Anh ta đã trốn chạy về hướng khu rừng.
- 彼らの逃走は昨日わかった。
Sự đào tẩu của bọn chúng đã bị phát hiện vào ngày hôm qua.
Thử ngay
逃走 nghĩa là gì?
