Động từN1
訪れる
おとずれるotozureru
ghé thăm
EN: to visit; to call on
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 春は冬と夏の間に訪れる。
Mùa xuân đến giữa mùa đông và mùa hè.
- 死はすべての人に訪れる。
Cái chết sẽ ghé thăm tất cả mọi người.
Thử ngay
訪れる nghĩa là gì?
おとずれるotozureru
ghé thăm
EN: to visit; to call on
Mùa xuân đến giữa mùa đông và mùa hè.
Cái chết sẽ ghé thăm tất cả mọi người.
訪れる nghĩa là gì?