Tính từ đuôi なN1
大柄
おおがらoogara
vóc người to lớn
EN: large build
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は肥満とはいえないが、大柄の人だった。
Anh ấy không thể gọi là béo phì, nhưng là người có vóc dáng to lớn.
- 彼は太っていると言えないまでも大柄だった。
Dù không thể nói là béo nhưng anh ấy có vóc người to lớn.
Thử ngay
大柄 nghĩa là gì?
