Tính từ đuôi なN1
黄金
おうごんougon
hoàng kim
EN: gold (Au)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 黄金のベッドで眠る金持ち。
Người giàu ngủ trên chiếc giường bằng vàng.
- 女王のクラウンは黄金でできています。
Chiếc vương miện của nữ hoàng được làm bằng vàng.
Thử ngay
黄金 nghĩa là gì?
おうごんougon
hoàng kim
EN: gold (Au)
Người giàu ngủ trên chiếc giường bằng vàng.
Chiếc vương miện của nữ hoàng được làm bằng vàng.
黄金 nghĩa là gì?