Động từN1
うたた寝
うたたねutatane
ngủ gật
EN: doze; nap; snooze
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はたいていうたた寝をしている。
Anh ấy hầu như lúc nào cũng ngủ gật.
- 私は家に帰ってからうたた寝した。
Tôi đã ngủ gật sau khi về nhà.
Thử ngay
うたた寝 nghĩa là gì?
うたたねutatane
ngủ gật
EN: doze; nap; snooze
Anh ấy hầu như lúc nào cũng ngủ gật.
Tôi đã ngủ gật sau khi về nhà.
うたた寝 nghĩa là gì?