Động từN1
埋める
うずめるuzumeru
vùi lấp, chôn
EN: to cover; to bury (e.g. one's face in hands); to submerge
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 家の犬は庭に骨を埋める。
Con chó nhà tôi chôn xương ở vườn.
- 犬はよく骨を地面に埋める。
Chó thường hay chôn xương xuống đất.
Thử ngay
埋める nghĩa là gì?
