Tính từ đuôi なN1
徒歩
とほtoho
đi bộ
EN: walking; going on foot
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は徒歩通学だ。
Cậu ấy đi học bằng cách đi bộ.
- 彼は徒歩か自転車で来る。
Anh ấy đến bằng cách đi bộ hoặc đi xe đạp.
Thử ngay
徒歩 nghĩa là gì?
とほtoho
đi bộ
EN: walking; going on foot
Cậu ấy đi học bằng cách đi bộ.
Anh ấy đến bằng cách đi bộ hoặc đi xe đạp.
徒歩 nghĩa là gì?