Danh từN1
遠回り
とおまわりtoomawari
đi vòng
EN: detour; roundabout way
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼らはその湖を遠回りしていった。
Họ đã đi vòng qua hồ nước đó.
- もし遠回りでなければポストに入れてください。
Nếu không phải đường vòng thì hãy bỏ vào hòm thư.
Thử ngay
遠回り nghĩa là gì?
