Danh từN1
とって
totte
quai cầm
EN: handle; grip; knob
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜ても いいです— ~ cũng được (xin phép)
ここでしゃしんをとってもいいですか。Tôi chụp ảnh ở đây được không?
- 〜てもらいます— Được ai đó làm ~ cho
わたしはかれにしゃしんをとってもらいました。Tôi được anh ấy chụp ảnh giúp.
- 〜にとって— Đối với ~ (mà nói)
学生にとって時間は大切です。Đối với học sinh, thời gian rất quý.
Thử ngay
とって nghĩa là gì?
