Động từN1
主演
しゅえんshuen
đóng chính
EN: starring (in a film, play, etc.); playing the leading part
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 私は昨日チャーリーチャップリン主演の古い映画を見た。
Hôm qua tôi đã xem một bộ phim cũ do Charlie Chaplin đóng chính.
Thử ngay
主演 nghĩa là gì?
しゅえんshuen
đóng chính
EN: starring (in a film, play, etc.); playing the leading part
Hôm qua tôi đã xem một bộ phim cũ do Charlie Chaplin đóng chính.
主演 nghĩa là gì?