Động từN1
演ずる
えんずるenzuru
diễn xuất
EN: to act (a part); to play (a role)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 世論は政治の領域で重要な役割を演ずる。
Dư luận đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực chính trị.
- 日本は国際社会でますます大きな役割を演ずる事が予想される。
Nhật Bản dự kiến sẽ đóng vai trò ngày càng lớn trong cộng đồng quốc tế.
Thử ngay
演ずる nghĩa là gì?
