Động từN1
演じる
えんじるenjiru
diễn
EN: to act (a part); to play (a role)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 重要な役を演じる。
Đóng một vai quan trọng.
- 彼はマクベスの役を非常にうまく演じる。
Anh ấy diễn rất xuất sắc vai Macbeth.
Thử ngay
演じる nghĩa là gì?
えんじるenjiru
diễn
EN: to act (a part); to play (a role)
Đóng một vai quan trọng.
Anh ấy diễn rất xuất sắc vai Macbeth.
演じる nghĩa là gì?