Danh từN1
願書
がんしょgansho
Nguyện thư, đơn xin
EN: (written) application; written request; petition
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は事務所に願書を提出した。
Anh ấy đã nộp đơn xin tại văn phòng.
- 彼は東京銀行へ就職の願書を出した。
Anh ấy đã nộp đơn xin việc vào Ngân hàng Tokyo.
Thử ngay
願書 nghĩa là gì?
