Động từN1
記述
きじゅつkijutsu
ký thuật
EN: description; account
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 自然の驚異を記述した本。
Cuốn sách mô tả những điều kì diệu của tự nhiên.
- あの男は新聞の記述と一致する。
Gã đó khớp với miêu tả trên báo chí.
Thử ngay
記述 nghĩa là gì?
きじゅつkijutsu
ký thuật
EN: description; account
Cuốn sách mô tả những điều kì diệu của tự nhiên.
Gã đó khớp với miêu tả trên báo chí.
記述 nghĩa là gì?