Danh từN1
冒頭
ぼうとうboutou
mở đầu
EN: beginning; opening; start
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はほんの冒頭部分を書き終えた。
Anh ấy mới viết xong phần mở đầu.
- 残っているのは冒頭の部分だけであった。
Phần duy nhất còn lại chỉ là phần mở đầu.
Thử ngay
冒頭 nghĩa là gì?
ぼうとうboutou
mở đầu
EN: beginning; opening; start
Anh ấy mới viết xong phần mở đầu.
Phần duy nhất còn lại chỉ là phần mở đầu.
冒頭 nghĩa là gì?