Động từN1
解ける
ほどけるhodokeru
Cởi ra
EN: to come loose; to come untied; to come undone
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 氷は解けると水に戻る。
Băng tan sẽ trở thành nước.
- そのおかげで誤解が解ける。
Nhờ đó mà sự hiểu lầm được giải tỏa.
Mẫu câu có từ này
- 〜ものなら— Nếu mà có thể ~ (thì đã...)
その問題が解けるものなら解いてみろ。Nếu giải được bài toán đó thì thử giải xem.
Thử ngay
解ける nghĩa là gì?
