Động từN1
変動
へんどうhendou
biến động
EN: change; fluctuation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 人口は変動しないでいる。
Dân số vẫn không có biến động.
- 金の価格は日ごとに変動する。
Giá vàng biến động theo từng ngày.
Thử ngay
変動 nghĩa là gì?
へんどうhendou
biến động
EN: change; fluctuation
Dân số vẫn không có biến động.
Giá vàng biến động theo từng ngày.
変動 nghĩa là gì?