Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

不ふ意い

ふいfui

bất ngờ

EN: sudden; abrupt; unexpected

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 犬いぬが不ふ意いに飛び掛とびかってきた。

    Con chó bất ngờ chồm tới.

  • その車くるまは不ふ意いに方ほう向こうを変えかえた。

    Chiếc xe đó bất ngờ đổi hướng.

Thử ngay

不意 nghĩa là gì?