Động từN1
出現
しゅつげんshutsugen
xuất hiện
EN: appearance; emergence; advent
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は彼の突然の出現に我を忘れた。
Tôi đã mất bình tĩnh trước sự xuất hiện đột ngột của anh ấy.
- この世がいつ出現したのかわかってない。
Vẫn chưa biết thế giới này xuất hiện từ khi nào.
Thử ngay
出現 nghĩa là gì?
