Kaku Coach
Động từN1

生せい育いく

せいいくseiiku

sinh trưởng

EN: birth and growth; giving birth and raising; development

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 雨あめの量が作さく物もつの生せい育いくに影えい響きょうするのですか。

    Lượng mưa có ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của cây trồng không?

  • 今年のポマトの生せい育いくはおしなべて良りょう好こうです。

    Sự sinh trưởng của cà chua và khoai tây năm nay nhìn chung đều tốt.

Thử ngay

生育 nghĩa là gì?