Kaku Coach
Động từN1

すんなり

sunnari

thuận lợi

EN: slim; slender; lithe

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • スーザンは賢かしこいから試し験けんにすんなり通とおると思おもうよ。

    Vì Xusan thông minh nên tôi nghĩ cậu ấy sẽ dễ dàng vượt qua kỳ thi.

Thử ngay

すんなり nghĩa là gì?