Động từN1
擦れる
すれるsureru
cọ xát
EN: to rub; to chafe
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- シンと静まった部室。響くのは、クロッキー帳に擦れる鉛筆の音だけ。
Phòng CLB tĩnh lặng. Chỉ có tiếng bút chì cọ xát trên sổ ký họa vang lên.
Mẫu câu có từ này
- 〜はずがありません— Không thể nào ~
あのまじめな人がしゅくだいをわすれるはずがありません。Người nghiêm túc như thế không thể nào quên bài tập.
Thử ngay
擦れる nghĩa là gì?
