Động từN1
歩む
あゆむayumu
Bước đi, đi theo
EN: to walk; to go on foot
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 彼は先人と同じ道を歩むことを名誉だと信じている。
Anh ấy tin rằng việc bước đi trên con đường giống như người đi trước là vinh dự.
Thử ngay
歩む nghĩa là gì?
あゆむayumu
Bước đi, đi theo
EN: to walk; to go on foot
Anh ấy tin rằng việc bước đi trên con đường giống như người đi trước là vinh dự.
歩む nghĩa là gì?